TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平芜

píngwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平蕪

Âm Hán Việt BÌNH VU

平芜 nghĩa là đồng cỏ rộng.

Nghĩa của 平芜

píngwú

BÌNH VUphồn thể 平蕪
  1. Đồng cỏ rộng

Câu hỏi thường gặp

平芜 nghĩa là gì?

平芜 (píngwú) nghĩa là đồng cỏ rộng.

平芜 đọc thế nào?

平芜 đọc là píngwú (pinyin).

Âm Hán Việt của 平芜 là gì?

Âm Hán Việt của 平芜 là "bình vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.