TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平衡木

pínghéngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HÀNH MỘC

平衡木 nghĩa là cầu thăng bằng.

Nghĩa của 平衡木

pínghéngmù

BÌNH HÀNH MỘCDanh từ
  1. Cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ)
  2. Cầu thăng bằng

Câu hỏi thường gặp

平衡木 nghĩa là gì?

平衡木 (pínghéngmù) nghĩa là cầu thăng bằng.

平衡木 đọc thế nào?

平衡木 đọc là pínghéngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 平衡木 là gì?

Âm Hán Việt của 平衡木 là "bình hành mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.