年年有余 nghĩa là (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác.
Nghĩa của 年年有余
niánniányǒuyú
NIÊN NIÊN HỮU DƯCụm từphồn thể 年年有餘
nghĩa đen (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác
Một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán
Câu hỏi thường gặp
年年有余 nghĩa là gì?
年年有余 (niánniányǒuyú) nghĩa là (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác.
年年有余 đọc thế nào?
年年有余 đọc là niánniányǒuyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 年年有余 là gì?
Âm Hán Việt của 年年有余 là "niên niên hữu dư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.