TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年成

niáncheng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN THÀNH

年成 nghĩa là thu hoạch của năm.

Nghĩa của 年成

niáncheng

NIÊN THÀNHDanh từ
  1. Thu hoạch của năm

Câu hỏi thường gặp

年成 nghĩa là gì?

年成 (niáncheng) nghĩa là thu hoạch của năm.

年成 đọc thế nào?

年成 đọc là niáncheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 年成 là gì?

Âm Hán Việt của 年成 là "niên thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.