TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年月

niányuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN NGOẠT

年月 nghĩa là tháng năm, thời gian.

Nghĩa của 年月

niányuè

NIÊN NGOẠTDanh từ
  1. Tháng năm
  2. Thời gian
  3. Ngày tháng cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

年月 nghĩa là gì?

年月 (niányuè) nghĩa là tháng năm, thời gian.

年月 đọc thế nào?

年月 đọc là niányuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 年月 là gì?

Âm Hán Việt của 年月 là "niên ngoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.