TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年终奖

niánzhōngjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年終獎

Âm Hán Việt NIÊN CHUNG TƯỞNG

年终奖 nghĩa là thưởng cuối năm.

Nghĩa của 年终奖

niánzhōngjiǎng

NIÊN CHUNG TƯỞNGphồn thể 年終獎
  1. Thưởng cuối năm

Câu hỏi thường gặp

年终奖 nghĩa là gì?

年终奖 (niánzhōngjiǎng) nghĩa là thưởng cuối năm.

年终奖 đọc thế nào?

年终奖 đọc là niánzhōngjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 年终奖 là gì?

Âm Hán Việt của 年终奖 là "niên chung tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.