TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年老力衰

niánlǎolìshuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN LÃO LỰC SUY

年老力衰 nghĩa là già yếu.

Nghĩa của 年老力衰

niánlǎolìshuāi

NIÊN LÃO LỰC SUY
  1. thành ngữ Già yếu

Câu hỏi thường gặp

年老力衰 nghĩa là gì?

年老力衰 (niánlǎolìshuāi) nghĩa là già yếu.

年老力衰 đọc thế nào?

年老力衰 đọc là niánlǎolìshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 年老力衰 là gì?

Âm Hán Việt của 年老力衰 là "niên lão lực suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.