年轻气盛 (niánqīngqìshèng) nghĩa là Đầy sức sống tuổi trẻ.
年轻气盛 đọc thế nào?
年轻气盛 đọc là niánqīngqìshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 年轻气盛 là gì?
Âm Hán Việt của 年轻气盛 là "niên khinh khí thịnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.