TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年间

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
niánjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年間

Âm Hán Việt NIÊN GIAN

年间 nghĩa là trong những năm, vào những năm.

Nghĩa của 年间

niánjiān

NIÊN GIANDanh từphồn thể 年間
  1. Trong những năm
  2. Vào những năm
  3. Giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)

Câu hỏi thường gặp

年间 nghĩa là gì?

年间 (niánjiān) nghĩa là trong những năm, vào những năm.

年间 đọc thế nào?

年间 đọc là niánjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 年间 là gì?

Âm Hán Việt của 年间 là "niên gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.