TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并拢

bìnglǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 併攏

Âm Hán Việt TÍNH LŨNG

并拢 nghĩa là ghép lại gần nhau, đặt cạnh nhau.

Nghĩa của 并拢

bìnglǒng

TÍNH LŨNGĐộng từphồn thể 併攏
  1. Ghép lại gần nhau
  2. Đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

并拢 nghĩa là gì?

并拢 (bìnglǒng) nghĩa là ghép lại gần nhau, đặt cạnh nhau.

并拢 đọc thế nào?

并拢 đọc là bìnglǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 并拢 là gì?

Âm Hán Việt của 并拢 là "tính lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.