TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸存

xìngcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倖存

Âm Hán Việt HÃNH TỒN

幸存 nghĩa là sống sót.

Nghĩa của 幸存

xìngcún

HÃNH TỒNĐộng từphồn thể 倖存
  1. Sống sót (sau thảm họa)

Từ ghép có 幸存

Câu hỏi thường gặp

幸存 nghĩa là gì?

幸存 (xìngcún) nghĩa là sống sót.

幸存 đọc thế nào?

幸存 đọc là xìngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸存 là gì?

Âm Hán Việt của 幸存 là "hãnh tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.