TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸灾乐祸

xìngzāilèhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幸災樂禍

Âm Hán Việt HẠNH TAI LẠC HỌA

幸灾乐祸 nghĩa là Ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác.

Nghĩa của 幸灾乐祸

xìngzāilèhuò

HẠNH TAI LẠC HỌACụm từphồn thể 幸災樂禍
  1. Ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác

Câu hỏi thường gặp

幸灾乐祸 nghĩa là gì?

幸灾乐祸 (xìngzāilèhuò) nghĩa là Ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác.

幸灾乐祸 đọc thế nào?

幸灾乐祸 đọc là xìngzāilèhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸灾乐祸 là gì?

Âm Hán Việt của 幸灾乐祸 là "hạnh tai lạc họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.