TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幼体

yòutǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幼體

Âm Hán Việt ẤU THỂ

幼体 nghĩa là Con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật.

Nghĩa của 幼体

yòutǐ

ẤU THỂDanh từphồn thể 幼體
  1. Con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật
  2. Ấu trùng

Câu hỏi thường gặp

幼体 nghĩa là gì?

幼体 (yòutǐ) nghĩa là Con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật.

幼体 đọc thế nào?

幼体 đọc là yòutǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 幼体 là gì?

Âm Hán Việt của 幼体 là "ấu thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.