TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幼吾幼,以及人之幼

yòuwúyòu yǐjírénzhīyòu giọng máy của trình duyệt

幼吾幼,以及人之幼 nghĩa là Chăm sóc con của người khác như con mình.

Nghĩa của 幼吾幼,以及人之幼

yòuwúyòu yǐjírénzhīyòu

  1. Chăm sóc con của người khác như con mình

Câu hỏi thường gặp

幼吾幼,以及人之幼 nghĩa là gì?

幼吾幼,以及人之幼 (yòuwúyòu yǐjírénzhīyòu) nghĩa là Chăm sóc con của người khác như con mình.

幼吾幼,以及人之幼 đọc thế nào?

幼吾幼,以及人之幼 đọc là yòuwúyòu yǐjírénzhīyòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.