TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽寂

yōujì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt U TỊCH

幽寂 nghĩa là Hẻo lánh và yên tĩnh.

Nghĩa của 幽寂

yōujì

U TỊCH
  1. nơi chốn Hẻo lánh và yên tĩnh

Câu hỏi thường gặp

幽寂 nghĩa là gì?

幽寂 (yōujì) nghĩa là Hẻo lánh và yên tĩnh.

幽寂 đọc thế nào?

幽寂 đọc là yōujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽寂 là gì?

Âm Hán Việt của 幽寂 là "u tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.