TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽径

yōujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽徑

Âm Hán Việt U KÍNH

幽径 nghĩa là con đường hẻo lánh.

Nghĩa của 幽径

yōujìng

U KÍNHDanh từphồn thể 幽徑
  1. Con đường hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

幽径 nghĩa là gì?

幽径 (yōujìng) nghĩa là con đường hẻo lánh.

幽径 đọc thế nào?

幽径 đọc là yōujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽径 là gì?

Âm Hán Việt của 幽径 là "u kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.