TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽门

yōumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽門

Âm Hán Việt U MÔN

幽门 nghĩa là môn vị.

Nghĩa của 幽门

yōumén

U MÔNDanh từphồn thể 幽門
  1. Môn vị (giải phẫu)

Câu hỏi thường gặp

幽门 nghĩa là gì?

幽门 (yōumén) nghĩa là môn vị.

幽门 đọc thế nào?

幽门 đọc là yōumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽门 là gì?

Âm Hán Việt của 幽门 là "u môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.