TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广东人

Guǎngdōngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣東人

Âm Hán Việt QUẢNG ĐÔNG NHÂN

广东人 nghĩa là người Quảng Đông.

Nghĩa của 广东人

Guǎngdōngrén

QUẢNG ĐÔNG NHÂNDanh từphồn thể 廣東人tên riêng
  1. Người Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

广东人 nghĩa là gì?

广东人 (guǎngdōngrén) nghĩa là người Quảng Đông.

广东人 đọc thế nào?

广东人 đọc là Guǎngdōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 广东人 là gì?

Âm Hán Việt của 广东人 là "quảng đông nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.