广东省
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廣東省
广东省 nghĩa là Tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤 (Yuè), thủ phủ Quảng Châu 广州 (Guǎngzhōu).
Nghĩa của 广东省
Guǎngdōng Shěng
QUẢNG ĐÔNG TỈNHphồn thể 廣東省tên riêng- Tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤 (Yuè), thủ phủ Quảng Châu 广州 (Guǎngzhōu)
Câu hỏi thường gặp
广东省 nghĩa là gì?
广东省 (guǎngdōng shěng) nghĩa là Tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤 (Yuè), thủ phủ Quảng Châu 广州 (Guǎngzhōu).
广东省 đọc thế nào?
广东省 đọc là Guǎngdōng Shěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 广东省 là gì?
Âm Hán Việt của 广东省 là "quảng đông tỉnh".