TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广东科学技术职业学院

Guǎngdōng Kēxuéjìshù Zhíyè Xuéyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣東科學技術職業學院

Âm Hán Việt QUẢNG ĐÔNG KHOA HỌC KỸ THUẬT CHỨC NGHIỆP HỌC VIỆN

广东科学技术职业学院 nghĩa là Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông.

Nghĩa của 广东科学技术职业学院

Guǎngdōng Kēxuéjìshù Zhíyè Xuéyuàn

QUẢNG ĐÔNG KHOA HỌC KỸ THUẬT CHỨC NGHIỆP HỌC VIỆNphồn thể 廣東科學技術職業學院tên riêng
  1. Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

广东科学技术职业学院 nghĩa là gì?

广东科学技术职业学院 (guǎngdōng kēxuéjìshù zhíyè xuéyuàn) nghĩa là Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông.

广东科学技术职业学院 đọc thế nào?

广东科学技术职业学院 đọc là Guǎngdōng Kēxuéjìshù Zhíyè Xuéyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 广东科学技术职业学院 là gì?

Âm Hán Việt của 广东科学技术职业学院 là "quảng đông khoa học kỹ thuật chức nghiệp học viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.