TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广告宣传画

guǎnggàoxuānchuánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣告宣傳畫

Âm Hán Việt QUẢNG CÁO TUYÊN TRUYỀN HỌA

广告宣传画 nghĩa là áp phích.

Nghĩa của 广告宣传画

guǎnggàoxuānchuánhuà

QUẢNG CÁO TUYÊN TRUYỀN HỌAphồn thể 廣告宣傳畫
  1. Áp phích; poster

Câu hỏi thường gặp

广告宣传画 nghĩa là gì?

广告宣传画 (guǎnggàoxuānchuánhuà) nghĩa là áp phích.

广告宣传画 đọc thế nào?

广告宣传画 đọc là guǎnggàoxuānchuánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 广告宣传画 là gì?

Âm Hán Việt của 广告宣传画 là "quảng cáo tuyên truyền họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.