广告宣传车 (guǎnggàoxuānchuánchē) nghĩa là Biển quảng cáo di động.
广告宣传车 đọc thế nào?
广告宣传车 đọc là guǎnggàoxuānchuánchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 广告宣传车 là gì?
Âm Hán Việt của 广告宣传车 là "quảng cáo tuyên truyền xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.