TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广告宣传车

guǎnggàoxuānchuánchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣告宣傳車

Âm Hán Việt QUẢNG CÁO TUYÊN TRUYỀN XA

广告宣传车 nghĩa là Biển quảng cáo di động.

Nghĩa của 广告宣传车

guǎnggàoxuānchuánchē

QUẢNG CÁO TUYÊN TRUYỀN XAphồn thể 廣告宣傳車
  1. Biển quảng cáo di động

Câu hỏi thường gặp

广告宣传车 nghĩa là gì?

广告宣传车 (guǎnggàoxuānchuánchē) nghĩa là Biển quảng cáo di động.

广告宣传车 đọc thế nào?

广告宣传车 đọc là guǎnggàoxuānchuánchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 广告宣传车 là gì?

Âm Hán Việt của 广告宣传车 là "quảng cáo tuyên truyền xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.