广告条幅 (guǎnggàotiáofú) nghĩa là Quảng cáo dạng băng rôn.
广告条幅 đọc thế nào?
广告条幅 đọc là guǎnggàotiáofú (pinyin).
Âm Hán Việt của 广告条幅 là gì?
Âm Hán Việt của 广告条幅 là "quảng cáo điều bức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.