TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广告片

guǎnggàopiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣告片

Âm Hán Việt QUẢNG CÁO PHIẾN

广告片 nghĩa là phim quảng cáo, quảng cáo trên tv.

Nghĩa của 广告片

guǎnggàopiàn

QUẢNG CÁO PHIẾNphồn thể 廣告片
  1. Phim quảng cáo
  2. Quảng cáo trên TV

Câu hỏi thường gặp

广告片 nghĩa là gì?

广告片 (guǎnggàopiàn) nghĩa là phim quảng cáo, quảng cáo trên tv.

广告片 đọc thế nào?

广告片 đọc là guǎnggàopiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 广告片 là gì?

Âm Hán Việt của 广告片 là "quảng cáo phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.