广播电台
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廣播電臺, 廣播電台
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 家 (jiā)
广播电台 nghĩa là đài phát thanh, trạm phát sóng.
Nghĩa của 广播电台
guǎngbōdiàntái
QUẢNG BÁ ĐIỆN ĐÀIDanh từphồn thể 廣播電臺- Đài phát thanh
- Trạm phát sóng
guǎngbōdiàntái
QUẢNG BÁ ĐIỆN ĐÀIphồn thể 廣播電台- Đài phát thanh
Câu hỏi thường gặp
广播电台 nghĩa là gì?
广播电台 (guǎngbōdiàntái) nghĩa là đài phát thanh, trạm phát sóng.
广播电台 đọc thế nào?
广播电台 đọc là guǎngbōdiàntái (pinyin).
Âm Hán Việt của 广播电台 là gì?
Âm Hán Việt của 广播电台 là "quảng bá điện đài".