TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广结良缘

guǎngjiéliángyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣結良緣

Âm Hán Việt QUẢNG KẾT LƯƠNG DUYÊN

广结良缘 nghĩa là Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình.

Nghĩa của 广结良缘

guǎngjiéliángyuán

QUẢNG KẾT LƯƠNG DUYÊNphồn thể 廣結良緣
  1. thành ngữ Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình

Câu hỏi thường gặp

广结良缘 nghĩa là gì?

广结良缘 (guǎngjiéliángyuán) nghĩa là Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình.

广结良缘 đọc thế nào?

广结良缘 đọc là guǎngjiéliángyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 广结良缘 là gì?

Âm Hán Việt của 广结良缘 là "quảng kết lương duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.