广结良缘 nghĩa là Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình.
Nghĩa của 广结良缘
guǎngjiéliángyuán
QUẢNG KẾT LƯƠNG DUYÊNphồn thể 廣結良緣
thành ngữ Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình
Câu hỏi thường gặp
广结良缘 nghĩa là gì?
广结良缘 (guǎngjiéliángyuán) nghĩa là Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình.
广结良缘 đọc thế nào?
广结良缘 đọc là guǎngjiéliángyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 广结良缘 là gì?
Âm Hán Việt của 广结良缘 là "quảng kết lương duyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.