庄稼户儿 (zhuāngjiahùr) nghĩa là nông dân giàu, cường hào.
庄稼户儿 đọc thế nào?
庄稼户儿 đọc là zhuāngjiahùr (pinyin).
Âm Hán Việt của 庄稼户儿 là gì?
Âm Hán Việt của 庄稼户儿 là "trang giá hộ nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.