庆幸 (qìngxìng) nghĩa là vui mừng, cảm thấy may mắn.
庆幸 đọc thế nào?
庆幸 đọc là qìngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 庆幸 là gì?
Âm Hán Việt của 庆幸 là "khánh hạnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.