TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

床位

chuángwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÀNG VỊ

床位 nghĩa là giường, giường nằm.

Nghĩa của 床位

chuángwèi

SÀNG VỊDanh từ
  1. Giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
  2. Giường nằm
  3. Giường tầng

Câu hỏi thường gặp

床位 nghĩa là gì?

床位 (chuángwèi) nghĩa là giường, giường nằm.

床位 đọc thế nào?

床位 đọc là chuángwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 床位 là gì?

Âm Hán Việt của 床位 là "sàng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.