Giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
Giường nằm
Giường tầng
Câu hỏi thường gặp
床位 nghĩa là gì?
床位 (chuángwèi) nghĩa là giường, giường nằm.
床位 đọc thế nào?
床位 đọc là chuángwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 床位 là gì?
Âm Hán Việt của 床位 là "sàng vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.