TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应仁之乱

Yīngrénzhīluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應仁之亂

Âm Hán Việt ỨNG NHÂN CHI LOẠN

应仁之乱 nghĩa là Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga.

Nghĩa của 应仁之乱

Yīngrénzhīluàn

ỨNG NHÂN CHI LOẠNphồn thể 應仁之亂tên riêng
  1. Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Câu hỏi thường gặp

应仁之乱 nghĩa là gì?

应仁之乱 (yīngrénzhīluàn) nghĩa là Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga.

应仁之乱 đọc thế nào?

应仁之乱 đọc là Yīngrénzhīluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 应仁之乱 là gì?

Âm Hán Việt của 应仁之乱 là "ứng nhân chi loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.