应聘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 應聘
应聘 nghĩa là Chấp nhận lời mời làm việc.
Nghĩa của 应聘
yìngpìn
ỨNG SÍNHĐộng từphồn thể 應聘- Chấp nhận lời mời làm việc
- Ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
Từ ghép có 应聘
Câu hỏi thường gặp
应聘 nghĩa là gì?
应聘 (yìngpìn) nghĩa là Chấp nhận lời mời làm việc.
应聘 đọc thế nào?
应聘 đọc là yìngpìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 应聘 là gì?
Âm Hán Việt của 应聘 là "ứng sính".