TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应许之地

Yīngxǔzhī Dì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應許之地

Âm Hán Việt ỨNG HỨA CHI ĐỊA

应许之地 nghĩa là miền Đất Hứa.

Nghĩa của 应许之地

Yīngxǔzhī Dì

ỨNG HỨA CHI ĐỊADanh từphồn thể 應許之地tên riêng
  1. Miền Đất Hứa

Câu hỏi thường gặp

应许之地 nghĩa là gì?

应许之地 (yīngxǔzhī dì) nghĩa là miền Đất Hứa.

应许之地 đọc thế nào?

应许之地 đọc là Yīngxǔzhī Dì (pinyin).

Âm Hán Việt của 应许之地 là gì?

Âm Hán Việt của 应许之地 là "ứng hứa chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.