TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

店伙

diànhuǒ giọng máy của trình duyệt

店伙 nghĩa là nhân viên cửa hàng, nhân viên quầy.

Nghĩa của 店伙

diànhuǒ

  1. Nhân viên cửa hàng
  2. Nhân viên quầy

Câu hỏi thường gặp

店伙 nghĩa là gì?

店伙 (diànhuǒ) nghĩa là nhân viên cửa hàng, nhân viên quầy.

店伙 đọc thế nào?

店伙 đọc là diànhuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.