TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

店堂

diàntáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIẾM ĐƯỜNG

店堂 nghĩa là Khu vực khách của cửa hàng.

Nghĩa của 店堂

diàntáng

ĐIẾM ĐƯỜNGDanh từ
  1. Khu vực khách của cửa hàng
  2. Phòng trưng bày
  3. Khu vực ăn uống của nhà hàng

Câu hỏi thường gặp

店堂 nghĩa là gì?

店堂 (diàntáng) nghĩa là Khu vực khách của cửa hàng.

店堂 đọc thế nào?

店堂 đọc là diàntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 店堂 là gì?

Âm Hán Việt của 店堂 là "điếm đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.