TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庚子国变

gēngzǐguóbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庚子國變

Âm Hán Việt CANH TỬ QUỐC BIẾN

庚子国变 nghĩa là Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia.

Nghĩa của 庚子国变

gēngzǐguóbiàn

CANH TỬ QUỐC BIẾNphồn thể 庚子國變
  1. Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia

Câu hỏi thường gặp

庚子国变 nghĩa là gì?

庚子国变 (gēngzǐguóbiàn) nghĩa là Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia.

庚子国变 đọc thế nào?

庚子国变 đọc là gēngzǐguóbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 庚子国变 là gì?

Âm Hán Việt của 庚子国变 là "canh tử quốc biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.