庚子国变
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 庚子國變
庚子国变 nghĩa là Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia.
Nghĩa của 庚子国变
gēngzǐguóbiàn
CANH TỬ QUỐC BIẾNphồn thể 庚子國變- Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia
Câu hỏi thường gặp
庚子国变 nghĩa là gì?
庚子国变 (gēngzǐguóbiàn) nghĩa là Năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia.
庚子国变 đọc thế nào?
庚子国变 đọc là gēngzǐguóbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 庚子国变 là gì?
Âm Hán Việt của 庚子国变 là "canh tử quốc biến".