TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

府库

fǔkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 府庫

Âm Hán Việt PHỦ KHỐ

府库 nghĩa là kho bạc nhà nước.

Nghĩa của 府库

fǔkù

PHỦ KHỐDanh từphồn thể 府庫
  1. Kho bạc nhà nước

Câu hỏi thường gặp

府库 nghĩa là gì?

府库 (fǔkù) nghĩa là kho bạc nhà nước.

府库 đọc thế nào?

府库 đọc là fǔkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 府库 là gì?

Âm Hán Việt của 府库 là "phủ khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.