TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

府试

fǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 府試

Âm Hán Việt PHỦ THÍ

府试 nghĩa là Kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh.

Nghĩa của 府试

fǔshì

PHỦ THÍphồn thể 府試
  1. Kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Câu hỏi thường gặp

府试 nghĩa là gì?

府试 (fǔshì) nghĩa là Kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh.

府试 đọc thế nào?

府试 đọc là fǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 府试 là gì?

Âm Hán Việt của 府试 là "phủ thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.