TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废品收购站

fèipǐnshōugòuzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢品收購站

Âm Hán Việt PHẾ PHẨM THU CẤU TRẠM

废品收购站 nghĩa là trung tâm tái chế.

Nghĩa của 废品收购站

fèipǐnshōugòuzhàn

PHẾ PHẨM THU CẤU TRẠMphồn thể 廢品收購站
  1. Trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế

Câu hỏi thường gặp

废品收购站 nghĩa là gì?

废品收购站 (fèipǐnshōugòuzhàn) nghĩa là trung tâm tái chế.

废品收购站 đọc thế nào?

废品收购站 đọc là fèipǐnshōugòuzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 废品收购站 là gì?

Âm Hán Việt của 废品收购站 là "phế phẩm thu cấu trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.