TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废铁

fèitiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢鐵

Âm Hán Việt PHẾ THIẾT

废铁 nghĩa là phế liệu sắt.

Nghĩa của 废铁

fèitiě

PHẾ THIẾTDanh từphồn thể 廢鐵
  1. Phế liệu sắt

Câu hỏi thường gặp

废铁 nghĩa là gì?

废铁 (fèitiě) nghĩa là phế liệu sắt.

废铁 đọc thế nào?

废铁 đọc là fèitiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 废铁 là gì?

Âm Hán Việt của 废铁 là "phế thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.