TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

座舱

zuòcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 座艙

Âm Hán Việt TỌA THƯƠNG

座舱 nghĩa là buồng lái, khoang cabin.

Nghĩa của 座舱

zuòcāng

TỌA THƯƠNGDanh từphồn thể 座艙
  1. Buồng lái
  2. Khoang cabin

Câu hỏi thường gặp

座舱 nghĩa là gì?

座舱 (zuòcāng) nghĩa là buồng lái, khoang cabin.

座舱 đọc thế nào?

座舱 đọc là zuòcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 座舱 là gì?

Âm Hán Việt của 座舱 là "tọa thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.