TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

座谈会

zuòtánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 座談會

Âm Hán Việt TỌA ĐÀM HỘI

座谈会 nghĩa là hội nghị, hội thảo.

Nghĩa của 座谈会

zuòtánhuì

TỌA ĐÀM HỘIDanh từphồn thể 座談會
  1. Hội nghị
  2. Hội thảo
  3. Buổi tọa đàm

Câu hỏi thường gặp

座谈会 nghĩa là gì?

座谈会 (zuòtánhuì) nghĩa là hội nghị, hội thảo.

座谈会 đọc thế nào?

座谈会 đọc là zuòtánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 座谈会 là gì?

Âm Hán Việt của 座谈会 là "tọa đàm hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.