TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庱

Chěng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11

庱 nghĩa là Khu vực cổ của thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô hiện nay.

Nghĩa của 庱

Chěng

tên riêng
  1. Khu vực cổ của thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô hiện nay
  2. họ Họ Chěng

Câu hỏi thường gặp

庱 nghĩa là gì?

庱 (chěng) nghĩa là Khu vực cổ của thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô hiện nay.

庱 đọc thế nào?

庱 đọc là Chěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.