TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康泰

kāngtài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG THÁI

康泰 nghĩa là Bình an và khỏe mạnh.

Nghĩa của 康泰

kāngtài

KHANG THÁITính từ
  1. Bình an và khỏe mạnh

Câu hỏi thường gặp

康泰 nghĩa là gì?

康泰 (kāngtài) nghĩa là Bình an và khỏe mạnh.

康泰 đọc thế nào?

康泰 đọc là kāngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 康泰 là gì?

Âm Hán Việt của 康泰 là "khang thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.