TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康熙字典

Kāngxī Zìdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG HY TỰ ĐIỂN

康熙字典 nghĩa là Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn.

Nghĩa của 康熙字典

Kāngxī Zìdiǎn

KHANG HY TỰ ĐIỂNTên riêngtên riêng
  1. Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn

Câu hỏi thường gặp

康熙字典 nghĩa là gì?

康熙字典 (kāngxī zìdiǎn) nghĩa là Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn.

康熙字典 đọc thế nào?

康熙字典 đọc là Kāngxī Zìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 康熙字典 là gì?

Âm Hán Việt của 康熙字典 là "khang hy tự điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.