康马
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 康馬
康马 nghĩa là Huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng.
Nghĩa của 康马
Kāngmǎ
KHANG MÃTên riêngphồn thể 康馬tên riêng- Huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
康马 nghĩa là gì?
康马 (kāngmǎ) nghĩa là Huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng.
康马 đọc thế nào?
康马 đọc là Kāngmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 康马 là gì?
Âm Hán Việt của 康马 là "khang mã".