TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庸人自扰

yōngrénzìrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庸人自擾

Âm Hán Việt DUNG NHÂN TỰ NHIỄU

庸人自扰 nghĩa là Người ngốc tự làm rối mình.

Nghĩa của 庸人自扰

yōngrénzìrǎo

DUNG NHÂN TỰ NHIỄUCụm từphồn thể 庸人自擾
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người ngốc tự làm rối mình
  2. nghĩa bóng Bực bội vì chuyện không đâu
  3. Tự tạo rắc rối cho chính mình

Câu hỏi thường gặp

庸人自扰 nghĩa là gì?

庸人自扰 (yōngrénzìrǎo) nghĩa là Người ngốc tự làm rối mình.

庸人自扰 đọc thế nào?

庸人自扰 đọc là yōngrénzìrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 庸人自扰 là gì?

Âm Hán Việt của 庸人自扰 là "dung nhân tự nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.