TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庸俗化

yōngsúhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG TỤC HÓA

庸俗化 nghĩa là sự thô tục hóa.

Nghĩa của 庸俗化

yōngsúhuà

DUNG TỤC HÓAĐộng từ
  1. Sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa

Câu hỏi thường gặp

庸俗化 nghĩa là gì?

庸俗化 (yōngsúhuà) nghĩa là sự thô tục hóa.

庸俗化 đọc thế nào?

庸俗化 đọc là yōngsúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 庸俗化 là gì?

Âm Hán Việt của 庸俗化 là "dung tục hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.