廊桥 nghĩa là cầu có mái che, cầu lên máy bay, cầu ống lồng.
Nghĩa của 廊桥
lángqiáo
LANG KIỀUDanh từphồn thể 廊橋
Cầu có mái che
hàng không Cầu lên máy bay; cầu ống lồng
Câu hỏi thường gặp
廊桥 nghĩa là gì?
廊桥 (lángqiáo) nghĩa là cầu có mái che, cầu lên máy bay, cầu ống lồng.
廊桥 đọc thế nào?
廊桥 đọc là lángqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 廊桥 là gì?
Âm Hán Việt của 廊桥 là "lang kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.