TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廑

jǐn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: cần, cận, cẩn

廑 nghĩa là cẩn thận, túp lều.

Nghĩa của 廑

jǐn

  1. Cẩn thận
  2. Túp lều
  3. Biến thể của 仅 (jǐn)

qín

  1. Biến thể của 勤 (qín)

Câu hỏi thường gặp

廑 nghĩa là gì?

廑 (jǐn, qín) nghĩa là cẩn thận, túp lều.

廑 đọc thế nào?

廑 đọc là jǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.