TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廓

kuò giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuếch

廓 nghĩa là rộng rãi, bao la, đường viền, hình dạng chung.

Nghĩa của 廓

kuò

  1. hình thức kết hợp Rộng rãi; bao la
  2. hình thức kết hợp Đường viền; hình dạng chung
  3. hình thức kết hợp Mở rộng; kéo dài

Từ ghép có 廓

Câu hỏi thường gặp

廓 nghĩa là gì?

廓 (kuò) nghĩa là rộng rãi, bao la, đường viền, hình dạng chung.

廓 đọc thế nào?

廓 đọc là kuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.